Saturday, October 4, 2014

Dùng Vẹm ngữ là không yêu nước & phản bội lại Tổ Tiên

Con ơi, người ta chê lũ Việt cộng là ngu là hèn mà chữ nào tụi Việt cộng nó xài thì cũng lại cứ nhắm mắt nói theo và viết theo như tụi nó, ví dụ như mấy chữ sau đây  "tham gia giao thông", "tại thời điểm" , "cụ thể", "điển hình", "rung chấn", "nắm bắt", "cửa khẩu". Làm như vậy thì hóa ra là mình còn ngu hơn tụi Việt cộng nữa, phải hôn con !  Dùng ngôn ngữ của Việt cộng chứng tỏ mình vừa bất tài không chịu khó học hỏi và vừa ngu như lũ nó nữa. Con đừng nên bắt chước như dzậy nghe hôn.  Dùng chữ của người Việt Quốc Gia, không dùng chữ của lũ Việt cộng nghe con.  Ráng ghi nhớ lời thầy . :-)

*
Lời giới thiệu: Có những từ ngữ của miền Nam và miền Bắc trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 viết và cách dùng giống nhau; nhưng đồng thời cũng có rất nhiều chữ viết giống y hệt như nhau nhưng ý nghĩa (hòan tòan khác biệt) dễ dàng gây “hoang mang” (confused) nếu người đọc (hoặc người nghe) không biết trước. 

Ở Việt Nam sau 1975, vì nhiều lý do, một số từ ngữ của miền Nam (VNCH) đã bị thay thế hẳn. Tuy nhiên văn hóa và truyền thông của cộng đồng người Việt tị nạn CS ở hải ngọai vẫn tiếp tục duy trì các từ ngữ VNCH.

Tôi cố gắng thu nhặt một số từ ngữ (của VC và VNCH) thuộc lọai “dễ dàng gây hoang mang” này và tạm xếp vào một bảng đối chiếu dưới đây để quí vị rộng đường tham khảo; tùy ý sử dụng; và để may ra giúp quí vị tránh các trường hợp đáng tiếc (bị đồng bào chung quanh hiểu lầm “địa chỉ” của mình).

T.V.G.

Tiếng VCTiếng Việt
Ấn tượngĐáng ghi nhớ, đáng nhớ
Bác sỹ / Ca sỹBác sĩ / Ca sĩ
BangTiểu bang (State)
Bắc bộ / Trung bộ / Nam bộBắc phần / Trung phần / Nam phần
Báo cáoThưa trình, nói, kể
Bảo quảnChe chở, giữ gìn, bảo vệ
Bài nóiDiễn văn
Bảo hiểm (mũ)An tòan (mũ)
BèoRẻ (tiền)
Bị (đẹp)Không dùng động từ “bị;” chỉ dùng tĩnh từ (đẹp)
Bồi dưỡngNghỉ ngơi, tẩm bổ, săn sóc, chăm nom, ăn uống đầy đủ
Bóng đáTúc cầu
Bức xúcDồn nén, bực tức
Bất ngờNgạc nhiên (surprised)
Bổ sungThêm, bổ túc
Cách lyCô lập
Cảnh báoBáo động, phải chú ý
Cái A-lôCái điện thọai (telephone receiver)
Cái đàiRadio, máy phát thanh
Căn hộCăn nhà
Căng (lắm)Căng thẳng (intense)
Cầu lôngVũ cầu
ChảnhKiêu ngạo, làm tàng
Chất lượngPhẩm chất tốt (chỉ đề cập phẩm “quality,” không đề cập lượng “quantity”)
Chất xámTrí tuệ, sự thông minh
Chế độQuy chế
Chỉ đạoChỉ thị, ra lệnh
Chỉ tiêuĐịnh suất
Chủ trìChủ tọa
Chữa cháyCứu hỏa
Chiêu đãiThết đãi
ChuiLén lút
Chuyên chởNói lên, nêu ra
Chuyển ngữDịch
Chứng minh nhân dânThẻ Căn cuớc
Chủ đạoChính
Co cụmThu hẹp
Công đoànNghiệp đoàn
Công nghiệpKỹ nghệ
Công trìnhCông tác
Cơ bảnCăn bản
Cơ khí (tĩnh từ!)Cầu kỳ, phức tạp
Cơ sởCăn bản, nguồn gốc
Cửa khẩuPhi cảng, Hải cảng
Cụm từNhóm chữ
Cứu hộCứu cấp
DiệnThành phần
Dự kiếnPhỏng định
Đào tịTị nạn
Đầu ra / Đầu vàoXuất lượng / Nhập lượng
Đại táo / Tiểu táoNấu ăn chung, ăn tập thể / Nấu ăn riêng, ăn gia đình
Đại tràQuy mô, cỡ lớn
Đảm bảoBảo đảm
Đăng kýGhi danh, ghi tên
Đáp ánKết quả, trả lời
Đề xuấtĐề nghị
Đội ngũHàng ngũ
Động nãoVận dụng trí óc, suy luận, suy nghĩ
Đồng bào dân tộcĐồng bào sắc tộc
Động tháiĐộng lực
Động viênKhuyến khích
Đột xuất- Bất ngờ
Đường băngPhi đạo
Đường cao tốcXa lộ
Gia côngLàm ăn công
Giải phóngLấy lại, đem đi… (riêng chữ này bị VC lạm dụng rất nhiều)
Giải phóng mặt bằngỦi cho đất bằng
Giản đơnĐơn giản
Giao lưuGiao thiệp, trao đổi
Hạch toánKế toán
Hải quanQuan Thuế
Hàng không dân dụngHàng không dân sự
Hát đôiSong ca
Hát tốpHợp ca
Hạt nhân (vũ khí)Nguyên tử
Hậu cầnTiếp liệu
Học vịBằng cấp
Hệ quảHậu quả
Hiện đạiTối tân
Hộ NhàGia đình
Hộ chiếuSổ Thông hành
Hồ hởiPhấn khởi
Hộ khẩuTờ khai gia đình
Hội chữ thập đỏHội Hồng Thập Tự
Hoành trángNguy nga, tráng lệ, đồ sộ
Hưng phấnKích động, vui sướng
Hữu hảoTốt đẹp
Hữu nghịThân hữu
HuyệnQuận
KênhBăng tần (Channel)
Khả năng (có)Có thể xẩy ra (possible)
Khẩn trươngNhanh lên
KhâuBộ phận, nhóm
Kiều hốiNgoại tệ
Kiệt suấtGiỏi, xuất sắc
Kinh quaTrải qua
Làm gáiLàm điếm
Làm việcThẩm vấn, điều tra
Lầu năm góc / Nhà trắngNgũ Giác Đài / Tòa Bạch Ốc
Liên hoanĐại hội, ăn mừng
Liên hệLiên lạc (contact)
Linh tinhVớ vẩn
Lính gáiNữ quân nhân
Lính thủy đánh bộThủy quân lục chiến
Lợi nhuậnLợi tức
Lược tómTóm lược
Lý giảiGiải thích (explain)
Máy bay lên thẳngTrực thăng
Múa đôiKhiêu vũ
Mĩ – Mỹ (Hoa kỳ -USA)
Nắm bắtNắm vững
Nâng cấpNâng, hoặc đưa giá trị lên
Năng nổSiêng năng, tháo vát
Nghệ nhânThợ, nghệ sĩ
Nghệ danhTên (nghệ sĩ stage name) dùng ngoài tên thật
Nghĩa vụ quân sựĐi quân dịch
Nghiêm túcNghiêm chỉnh
Nghiệp dưĐi làm thêm (2nd job / nghề phụ, nghề tay trái)
Nhà kháchKhách sạn
Nhất tríĐồng lòng, đồng ý
Nhất quánLuôn luôn, trước sau như một
Người nước ngoàiNgoại kiều
Nỗi niềm (tĩnh từ!)Vẻ suy tư
Phần cứngCương liệu
Phần mềmNhu liệu
Phản ánhPhản ảnh
Phản hồiTrả lời, hồi âm
Phát sóngPhát thanh
Phó Tiến SĩCao Học
Phi khẩuPhi trường, phi cảng
Phi vụMột vụ trao đổi thương mại (a business deal thương vụ)
Phục hồi nhân phẩmHoàn lương
Phương ánKế hoạch
Quá tảiQuá sức, quá mức
Quán triệtHiểu rõ
Quản lýQuản trị
Quảng trườngCông trường
Quân hàmCấp bực
Quy hoạchKế hoạch
Quy trìnhTiến trình
Sốc (“shocked)”Kinh hoàng, kinh ngạc, ngạc nhiên
Sơ tánTản cư
Sư đoàn
Sự cốTrở ngại
Tập đòan / Doanh nghiệpCông ty
Tên lửaHỏa tiễn
Tham gia lưu thông (xe cộ)Lưu hành
Tham quanThăm viếng
Thanh lýThanh toán, chứng minh
Thân thươngThân mến
Thị phầnThị trường
Thu nhậpLợi tức
Thư giãnTỉnh táo, giải trí
Thuyết phục (tính)Có lý (makes sense), hợp lý, tin được
Tiên tiếnXuất sắc
Tiến côngTấn công
Tiếp thuTiếp nhận, thâu nhận, lãnh hội
Tiêu dùngTiêu thụ
Tổ láiPhi hành đòan
Tờ rơiTruyền đơn
Tranh thủCố gắng
Trí tuệKiến thức
Triển khaiKhai triển
Tư duySuy nghĩ
Tư liệuTài liệu
TừTiếng, chữ
Ùn tắcTắt nghẽn
Vấn nạnVấn đề
Vận động viênLực sĩ
Vô tưTự nhiên
Xác tínChính xác
Xe conXe du lịch
Xe kháchXe đò
Xử lýGiải quyết, thi hành

(… còn tiếp)

* Quý vị nào thấy có thêm những chữ lọai này ở đâu đó (?) hoặc thấy sự đối chiếu chưa đúng (!) thì xin vui lòng mách dùm để nhà cháu bổ túc (không phải bồ sung) và sửa đổi cho đúng (không phải là hoàn chỉnh) và cũng để mọi người cùng phấn khởi (không phải là hồ hởi) tham khảo - Đa tạ…

Trần Văn Giang [ghi chép lại]

No comments:

Post a Comment